易碎

易碎
suì
dịch toái

dễ vỡ; giòn

2 nghĩa#45937
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ vỡ; giòn

    • Cái cốc này rất dễ vỡ.

  2. tính từ

    mềm mại; mỏng manh; non nớt

    • Cái cốc này là đồ dễ vỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.