昏头

昏头
hūntóu
hôn đầu

choáng váng; mất phương hướng; không còn tỉnh táo

3 nghĩa#38764
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    choáng váng; mất phương hướng; không còn tỉnh táo

    • Anh ấy tức đến mức mất trí rồi.

  2. động từ

    choáng váng; ngẩn ngơ; mụ đầu

    • Anh ấy bị tin tức này làm cho choáng váng.

  3. động từ

    đầu óc mụ mẫm; mất khôn; lú lẫn

    • Anh ấy tức đến mức mất trí rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.