昏君

昏君
hūnjūn
hôn quân

hôn quân; vua hôn ám; vua vô năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn quân; vua hôn ám; vua vô năng

    • Ông ta là một hôn quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.