明辨

明辨
míngbiàn
minh biện

phân biệt rõ ràng; nhận biết rành mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân biệt rõ ràng; nhận biết rành mạch

    • Anh ấy có thể phân biệt đúng sai.

  2. động từ

    phân biệt rõ ràng; nhận định rõ ràng

    • Chúng ta phải phân biệt rõ đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.