明码

明码
míng
minh mã

mã công khai; mã thông thường (như mã Morse, mã điện báo, ASCII...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mã công khai; mã thông thường (như mã Morse, mã điện báo, ASCII...)

    • Mã minh là một loại mã không bí mật.

  2. danh từ

    mã rõ; văn bản rõ (mật mã học)

    • Xin hãy gửi bằng văn bản rõ ràng.

  3. giá niêm yết rõ ràng; mã công khai (không mã hóa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.