Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
/
明码
明码
minh mã
mã công khai; mã thông thường (như mã Morse, mã điện báo, ASCII...)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã công khai; mã thông thường (như mã Morse, mã điện báo, ASCII...)
- 。
Mã minh là một loại mã không bí mật.
- 貳名danh từ
mã rõ; văn bản rõ (mật mã học)
- 。
Xin hãy gửi bằng văn bản rõ ràng.
- 參
giá niêm yết rõ ràng; mã công khai (không mã hóa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明码
Phồn thể明碼
minh mã
mã công khai; mã thông thường (như mã Morse, mã điện báo, ASCII...)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã công khai; mã thông thường (như mã Morse, mã điện báo, ASCII...)
- 。
Mã minh là một loại mã không bí mật.
- 貳名danh từ
mã rõ; văn bản rõ (mật mã học)
- 。
Xin hãy gửi bằng văn bản rõ ràng.
- 參
giá niêm yết rõ ràng; mã công khai (không mã hóa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung