Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
明成祖
明成祖
minh thành tổ
Minh Thành Tổ (miếu hiệu của Hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Minh Thành Tổ (miếu hiệu của Hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc)
- 。
Minh Thành Tổ là vị hoàng đế thứ ba của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明成祖
Phồn thể明
minh thành tổ
Minh Thành Tổ (miếu hiệu của Hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Minh Thành Tổ (miếu hiệu của Hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc)
- 。
Minh Thành Tổ là vị hoàng đế thứ ba của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung