明德

明德
míng
minh đức

đức sáng; đức hạnh cao quý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đức sáng; đức hạnh cao quý

    • Minh đức là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  2. danh từ

    đức sáng; minh đức (đức hạnh sáng ngời)

    • Minh đức là đạo của bậc đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.