明宣宗

明宣宗
MíngXuānzōng
minh tuyên tông

Minh Tuyên Tông (miếu hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh, niên hiệu Tuyên Đức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Minh Tuyên Tông (miếu hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh, niên hiệu Tuyên Đức)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.