Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
明和
明和
minh hoà
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
- 。
Ga Minh Hòa là một nhà ga nhỏ.
- 貳名danh từ
niên hiệu Minh Hoà (Nhật Bản, 1764–1772)
- 參名danh từ
Minh Hoà (tên phổ biến của các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明和
Phồn thể明
minh hoà
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
- 。
Ga Minh Hòa là một nhà ga nhỏ.
- 貳名danh từ
niên hiệu Minh Hoà (Nhật Bản, 1764–1772)
- 參名danh từ
Minh Hoà (tên phổ biến của các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung