/
明史
明史
minh sử
Minh Sử (bộ sử nhà Minh, quyển thứ 24 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới triều Thanh, gồm 332 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Minh Sử (bộ sử nhà Minh, quyển thứ 24 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới triều Thanh, gồm 332 quyển)
- 。
Minh sử là một cuốn sách lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
明史
Phồn thể明
minh sử
Minh Sử (bộ sử nhà Minh, quyển thứ 24 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới triều Thanh, gồm 332 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Minh Sử (bộ sử nhà Minh, quyển thứ 24 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới triều Thanh, gồm 332 quyển)
- 。
Minh sử là một cuốn sách lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung