/
明仁
明仁
minh nhân
Minh Nhân (tên húy của Thiên hoàng Bình Thành, Nhật Bản, 1933–, trị vì 1989–2019)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Minh Nhân (tên húy của Thiên hoàng Bình Thành, Nhật Bản, 1933–, trị vì 1989–2019)
- 2019。
Thiên hoàng Akihito thoái vị vào năm 2019.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
明仁
Phồn thể明
minh nhân
Minh Nhân (tên húy của Thiên hoàng Bình Thành, Nhật Bản, 1933–, trị vì 1989–2019)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Minh Nhân (tên húy của Thiên hoàng Bình Thành, Nhật Bản, 1933–, trị vì 1989–2019)
- 2019。
Thiên hoàng Akihito thoái vị vào năm 2019.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung