/
昌邑
昌邑
xương ấp
thành phố Xương Ấp (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Xương Ấp (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Thành phố Xương Ấp là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
昌邑
Phồn thể昌
xương ấp
thành phố Xương Ấp (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Xương Ấp (thành phố cấp huyện thuộc Duy Phường, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Thành phố Xương Ấp là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung