昆腔

昆腔
Kūnqiāng
côn khoang

Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)(kế thừa)

    • Côn khúc là một trong những loại hình kịch cổ nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.