Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
昆曲
昆曲
côn khúc
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
- 。
Côn khúc là một trong những loại hình kịch cổ nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ昆曲
Phồn thể崑曲
côn khúc
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
- 。
Côn khúc là một trong những loại hình kịch cổ nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung