旷代

旷代
kuàngdài
khoáng đại

vô song; có một không hai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô song; có một không hai

    • Anh ấy là một thiên tài vô song.

  2. tính từ

    vô song trong thời đại; hiếm có trong thiên hạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.