Tới nội dung chính

工夫

工夫
gōngfu
công phu

thời gian; khoảng thời gian; công phu (thời gian cần thiết)

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#18589
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời gian; khoảng thời gian; công phu (thời gian cần thiết)

    • 。

      Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian để học.

  2. 貳名danh từ

    thời gian rảnh; công sức; công phu

    • ?

      Bạn có thời gian rảnh không?

  3. 參名danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    • 。

      Anh ấy rất có kỹ năng.

  4. 肆名danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (kung fu)

    • 。

      Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.

  5. 伍名danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)

    • 。

      Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức để học.

工
gōng
công
BỘ THỦ⼯
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu