时报

时报
Shíbào
thời báo

tờ Thời Báo (tên báo, ví dụ: New York Times)

1 nghĩa#19009
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ Thời Báo (tên báo, ví dụ: New York Times)

    • Tôi thích đọc Thời báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.