时弊

时弊
shí
thời tệ

tệ nạn thời đại; thói hư tật xấu của thời đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tệ nạn thời đại; thói hư tật xấu của thời đại

    • Anh ấy đã viết một bài báo để phê phán những tệ nạn của thời đại.

  2. danh từ

    tệ nạn thời đại; những vấn nạn của thời cuộc

    • Chúng ta nên quan tâm đến các vấn đề thời đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.