时序

时序
shí
thời tự

thứ tự thời gian; trình tự thời gian; (kỹ thuật) định thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ tự thời gian; trình tự thời gian; (kỹ thuật) định thời

    • Thời điểm này rất quan trọng.

  2. danh từ

    trình tự thời gian; tiến trình thời gian

    • Thời tiết đã chuyển sang mùa đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.