Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时序
时序
thời tự
thứ tự thời gian; trình tự thời gian; (kỹ thuật) định thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ tự thời gian; trình tự thời gian; (kỹ thuật) định thời
- 。
Thời điểm này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
trình tự thời gian; tiến trình thời gian
- 。
Thời tiết đã chuyển sang mùa đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
时序
Phồn thể時序
thời tự
thứ tự thời gian; trình tự thời gian; (kỹ thuật) định thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ tự thời gian; trình tự thời gian; (kỹ thuật) định thời
- 。
Thời điểm này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
trình tự thời gian; tiến trình thời gian
- 。
Thời tiết đã chuyển sang mùa đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung