时势

时势
shíshì
thời thế

thời thế; tình hình hiện tại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thế; tình hình hiện tại

    • Thời thế tạo anh hùng.

  2. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

  3. danh từ

    thời thế; xu thế thời đại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.