时兴

时兴
shíxīng
thời hưng

hợp thời; thời thượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp thời; thời thượng

    • Kiểu dáng này bây giờ rất thịnh hành.

  2. tính từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.