Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时俗
时俗
thời tục
phong tục thịnh hành của thời đại; thói đời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục thịnh hành của thời đại; thói đời
- ,。
Phong tục thay đổi, lòng người không còn như xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
时俗
Phồn thể時俗
thời tục
phong tục thịnh hành của thời đại; thói đời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục thịnh hành của thời đại; thói đời
- ,。
Phong tục thay đổi, lòng người không còn như xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung