时俗

时俗
shí
thời tục

phong tục thịnh hành của thời đại; thói đời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong tục thịnh hành của thời đại; thói đời

    • Phong tục thay đổi, lòng người không còn như xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.