Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时任
时任
thời nhiệm
đương nhiệm (lúc đó); giữ chức vào thời điểm đó
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đương nhiệm (lúc đó); giữ chức vào thời điểm đó
- 。
Chủ tịch đương nhiệm đã có bài phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
时任
Phồn thể時任
thời nhiệm
đương nhiệm (lúc đó); giữ chức vào thời điểm đó
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đương nhiệm (lúc đó); giữ chức vào thời điểm đó
- 。
Chủ tịch đương nhiệm đã có bài phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung