时任

时任
shírèn
thời nhiệm

đương nhiệm (lúc đó); giữ chức vào thời điểm đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đương nhiệm (lúc đó); giữ chức vào thời điểm đó

    • Chủ tịch đương nhiệm đã có bài phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.