- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 干can(khô, can thiệp)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
yêu quái gây hạn hán; hạn bạt (quỷ hạn)
yêu quái gây hạn hán; hạn bạt (quỷ hạn)
Hạn bạt hoành hành, đất đai khô cằn ngàn dặm.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
yêu quái gây hạn hán; hạn bạt (quỷ hạn)
yêu quái gây hạn hán; hạn bạt (quỷ hạn)
Hạn bạt hoành hành, đất đai khô cằn ngàn dặm.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.