旱厕

旱厕
hàn
hạn xí

nhà vệ sinh không dùng nước; hố xí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà vệ sinh không dùng nước; hố xí

    • Nhà vệ sinh khô này rất bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.