早霜

早霜
zǎoshuāng
tảo sương

sương giá sớm; sương muối đầu mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sương giá sớm; sương muối đầu mùa

    • Sương sớm có hại cho cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.