早茶

早茶
zǎochá
tảo trà

trà sáng; điểm tâm buổi sáng (uống trà kèm dim sum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà sáng; điểm tâm buổi sáng (uống trà kèm dim sum)

    • Chúng ta đi uống trà sáng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.