早知

早知
zǎozhī
tảo tri

biết trước; nếu biết trước

1 nghĩa#24106
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết trước; nếu biết trước

    • Tôi đã biết trước anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.