早前

早前
zǎoqián
tảo tiền

trước đây; trước đó

1 nghĩa#22567
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước đó

    • Tôi đã gặp anh ấy trước đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.