Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
旧货
旧货
cựu hoá
hàng cũ; đồ cũ; hàng đã qua sử dụng
2 nghĩa#49216
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng cũ; đồ cũ; hàng đã qua sử dụng
- 。
Tôi thích mua đồ cũ.
- 貳名danh từ
hàng cũ được bán
- 。
Cửa hàng này bán đồ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
旧货
Phồn thể舊貨
cựu hoá
hàng cũ; đồ cũ; hàng đã qua sử dụng
2 nghĩa#49216
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng cũ; đồ cũ; hàng đã qua sử dụng
- 。
Tôi thích mua đồ cũ.
- 貳名danh từ
hàng cũ được bán
- 。
Cửa hàng này bán đồ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung