Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
旧账
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 。
Chúng ta nên thanh toán rõ ràng các khoản nợ cũ.
- 貳名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa tính
- 。
Anh ấy luôn nhắc đến những món nợ cũ.
- 參名danh từ
chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)
- 。
Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.
- 肆名danh từ
nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 伍名danh từ
nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 。
Chúng ta nên thanh toán rõ ràng các khoản nợ cũ.
- 貳名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa tính
- 。
Anh ấy luôn nhắc đến những món nợ cũ.
- 參名danh từ
chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)
- 。
Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.
- 肆名danh từ
nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 伍名danh từ
nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung