Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
旧唐书
旧唐书
cựu đường thư
Cựu Đường Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Lưu Hu biên soạn năm 945 thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cựu Đường Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Lưu Hu biên soạn năm 945 thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển)
- 《》。
“Cựu Đường thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旧唐书
Phồn thể舊唐書
cựu đường thư
Cựu Đường Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Lưu Hu biên soạn năm 945 thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cựu Đường Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Lưu Hu biên soạn năm 945 thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển)
- 《》。
“Cựu Đường thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung