日里

日里
nhật lý

ban ngày; thanh thiên bạch nhật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    • Tôi thích làm việc vào ban ngày.

  2. danh từ

    ban ngày; trong ngày

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.