日趋

日趋
nhật xu

ngày càng; ngày một (tăng dần)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngày càng; ngày một (tăng dần)

    • Trình độ tiếng Hán của anh ấy ngày càng nâng cao.

  2. trạng từ

    ngày càng (trở nên trầm trọng hơn); mỗi ngày một

    • Vấn đề này ngày càng nghiêm trọng.

  3. trạng từ

    ngày càng; dần dần

    • Tình hình đang dần tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.