日记本

日记本
běn
nhật ký bản

cuốn nhật ký; sổ nhật ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuốn nhật ký; sổ nhật ký

    • Tôi có một cuốn nhật ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.