日头

日头
tóu
nhật đầu

mặt trời (phương ngữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời (phương ngữ)

    • Mặt trời đã mọc rồi.

  2. danh từ

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    • Mặt trời đã lên rồi.

  3. danh từ

    ngày tháng; ngày (trong lịch)

    • Hôm nay trời nắng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.