日场

日场
chǎng
nhật trường

suất chiếu ban ngày; buổi diễn ban ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suất chiếu ban ngày; buổi diễn ban ngày

    • Bộ phim này có suất chiếu ban ngày.

  2. danh từ

    suất chiếu ban ngày; buổi chiều (rạp hát)

    • Chúng ta đi xem phim suất chiều đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.