无所作为

无所作为
suǒzuòwéi
vô sở tác vi

không làm gì cả; bất động không chịu cố gắng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không làm gì cả; bất động không chịu cố gắng [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không làm được gì.

  2. tính từ

    không làm nên trò trống gì; vô tích sự [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.