Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所作为
无所作为
vô sở tác vi
không làm gì cả; bất động không chịu cố gắng [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không làm gì cả; bất động không chịu cố gắng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người không làm được gì.
- 貳形tính từ
không làm nên trò trống gì; vô tích sự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
无所作为
Phồn thể無所作為
vô sở tác vi
không làm gì cả; bất động không chịu cố gắng [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không làm gì cả; bất động không chịu cố gắng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người không làm được gì.
- 貳形tính từ
không làm nên trò trống gì; vô tích sự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.