Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无动于中
无动于中
vô động vu trung
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
- 貳形tính từ
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 參形tính từ
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thờ ơ với yêu cầu của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无动于中
Phồn thể無動於中
vô động vu trung
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
- 貳形tính từ
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 參形tính từ
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thờ ơ với yêu cầu của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.