乏力

乏力
phạp lực

mệt mỏi; thiếu sức lực; yếu ớt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; thiếu sức lực; yếu ớt

    • Anh ấy cảm thấy toàn thân yếu ớt.

  2. tính từ

    thiếu sức lực; không đủ sức; mệt mỏi

    • Anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.