无事可做

无事可做
shìzuò
vô sự khả tố

không có gì; không sao; rảnh rỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gì; không sao; rảnh rỗi

    • Hôm nay tôi không có việc gì để làm.

  2. tính từ

    rảnh rỗi; không có việc gì để làm

    • Hôm nay anh ấy không có việc gì làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.