Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无事可做
无事可做
vô sự khả tố
không có gì; không sao; rảnh rỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gì; không sao; rảnh rỗi
- 。
Hôm nay tôi không có việc gì để làm.
- 貳形tính từ
rảnh rỗi; không có việc gì để làm
- 。
Hôm nay anh ấy không có việc gì làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
无事可做
Phồn thể無事可做
vô sự khả tố
không có gì; không sao; rảnh rỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gì; không sao; rảnh rỗi
- 。
Hôm nay tôi không có việc gì để làm.
- 貳形tính từ
rảnh rỗi; không có việc gì để làm
- 。
Hôm nay anh ấy không có việc gì làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.