Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
旗兵
旗兵
kỳ binh
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
- 。
Kỳ binh là quân đội của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旗兵
Phồn thể旗
kỳ binh
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
- 。
Kỳ binh là quân đội của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu