Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
旅行袋
旅行袋
lữ hành đại
túi du lịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi du lịch
- 。
Tôi cần một cái túi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
旅行袋
Phồn thể旅
lữ hành đại
túi du lịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi du lịch
- 。
Tôi cần một cái túi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu