旁皇

旁皇
pánghuáng
bàng hoàng

do dự; lưỡng lự; bàng hoàng không biết đi hướng nào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; lưỡng lự; bàng hoàng không biết đi hướng nào(kế thừa)

    • Anh ấy đứng bàng hoàng ở ngã tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.