方顶

方顶
fāngdǐng
phương đỉnh

mái vuông; đỉnh vuông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mái vuông; đỉnh vuông

    • Ngôi nhà này có mái vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.