方音

方音
fāngyīn
phương âm

âm địa phương; giọng địa phương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm địa phương; giọng địa phương

    • Anh ấy nói có giọng địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.