方能

方能
fāngnéng
phương năng

mới có thể; mới được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mới có thể; mới được

    • Chỉ có học tập chăm chỉ, mới có thể thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.