方糖

方糖
fāngtáng
phương đường

viên đường vuông; đường cục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viên đường vuông; đường cục

    • Thêm đường viên vào cà phê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.