方知

方知
fāngzhī
phương tri

mới nhận ra; mới biết được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mới nhận ra; mới biết được

    • Tôi mới nhận ra mình đã sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.