方形

方形
fāngxíng
phương hình

hình vuông; hình chữ nhật

2 nghĩa#38071
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình vuông; hình chữ nhật

    • Cái hộp này có hình vuông.

  2. danh từ

    hình vuông

    • Cái hộp này có hình vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.